“Withdrawal là gì” có nghĩa là gì: định nghĩa, ví dụ bằng tiếng Anh

“Withdrawal là gì” có nghĩa là gì: định nghĩa, ví dụ bằng tiếng Anh

Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu nhiều loại từ vựng tiếng Anh khác nhau, hôm nay bài viết này mang đến cho các bạn một động từ vừa lạ vừa quen, thường được sử dụng trong cuộc sống. Tất nhiên, khi bạn học được nhiều từ hơn, nó sẽ giúp bạn hiểu thêm về

Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu nhiều loại từ vựng tiếng Anh khác nhau, hôm nay bài viết này mang đến cho các bạn một động từ vừa lạ vừa quen, thường được sử dụng trong cuộc sống. Tất nhiên, khi bạn học được nhiều từ hơn, nó sẽ giúp bạn hiểu thêm về cuộc sống và công việc hàng ngày. Từ này có nghĩa trong nhiều trường hợp, và rất đáng để cùng nhau khám phá. Không cần phải nói, đó là tất cả về động từ tiếng Anh “withdrawal là gì“. Cùng xem qua cấu tạo và cách sử dụng của từ này nhé! Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất! ! !

1. Trong tiếng Anh withdrawal là gì?

withdrawal-la-gi-1-a3-angiariverside-vn

trích xuất

Phát âm: / wɪðˈdrɔː / hoặc / wɪðˈdrɑː /

Định nghĩa:

 

Rút hay rút chúng cũng có nghĩa là từ bỏ, nghĩa là bạn đang thực hiện khả năng kiểm soát một sự kiện hoặc hành động cụ thể và đưa ra quyết định đúng đắn. Về nghĩa của từ này, có một câu nói rất quen thuộc “sống là phải học cách chấp nhận đôi khi và biết rút lui khi cần thiết” … hãy rút lui chứ đừng tỏ ra yếu đuối. Bỏ việc là cho bản thân bạn một cơ hội tốt hơn.

 

các loại từ tiếng Anh;

Đây là một động từ có vẻ ngoài đặc biệt, nghĩa rộng và quen thuộc, nhưng ít được sử dụng trong tiếng Anh vì có nhiều từ có nghĩa tương tự dễ sử dụng hơn.

Dễ dàng kết hợp với nhiều loại từ khác nhau và nhiều cấu trúc đặc biệt trong tiếng Anh.

 

Thị trưởng đang dẫn đầu cuộc khảo sát địa chất nhưng đã rút lui khi vụ bê bối gây chấn động trên báo chí.

Thị trưởng đang dẫn đầu cuộc khảo sát địa chất nhưng đã rút lui khi vụ bê bối gây chấn động trên báo chí.

 

Công ty đã buộc phải loại bỏ đồ chơi khỏi nhiều kệ siêu thị sau khi một số trẻ em bị thương.

Công ty đã buộc phải loại bỏ đồ chơi khỏi kệ hàng ở một số siêu thị sau khi nhiều trẻ em bị thương.

 

2. Cách sử dụng động từ “RÚT TIỀN” trong tiếng Anh với nhiều trường hợp:

Chúng tôi sử dụng động từ “rút lui” trong ngữ cảnh lấy hoặc loại bỏ hoặc trả lại hoặc loại bỏ:

Hơn 5 triệu chai nước đã phải được mang ra khỏi kệ vì lo ngại về sức khỏe.

Hơn 5 triệu chai nước đã bị thu hồi do ảnh hưởng đến sức khỏe.

 

Cô nhiều lần phải rút lui vì chấn thương ở chân và tay.

Cô phải rút lui nhiều lần do bị thương ở chân và tay.

 

Chúng tôi cam kết sẽ rút tiền vào cuối năm nay.

Chúng tôi cam kết sẽ rút vốn vào cuối năm.

 

Bạn cũng có thể sử dụng động từ “rút lui” trong các tình huống mà bạn ngừng nói chuyện với người khác và bắt đầu nghĩ về những suy nghĩ không liên quan đến những gì đang diễn ra xung quanh bạn:

Sau vụ tai nạn, anh ta từ chối nói chuyện với gia đình hoặc bạn bè.

Sau vụ tai nạn, anh ta rút lui và từ chối nói chuyện với gia đình hoặc bạn bè.

 

Cô thường lui vào thế giới tưởng tượng của riêng mình và viết chúng thành tiểu thuyết.

Cô thường lui vào thế giới tưởng tượng của riêng mình và viết chúng thành tiểu thuyết.

 

Động từ “rút lui” cũng được áp dụng khi bạn muốn lấy lại hoặc xóa thứ gì đó:

Anh yêu cầu được xóa tên khỏi đề cử Nam diễn viên chính xuất sắc nhất năm nay.

Anh yêu cầu được xóa tên khỏi đề cử Nam diễn viên chính xuất sắc nhất năm nay.

 

Những kẻ khủng bố đe dọa sẽ rút lại sự ủng hộ đối với dự luật.

Những kẻ khủng bố đe dọa sẽ rút lại sự ủng hộ đối với dự luật.

 

Động từ “rút” cũng đề cập đến hành động rút tiền từ tài khoản:

Tài khoản này cho phép bạn rút tối đa 20 triệu đồng mỗi ngày tại điểm giao dịch.

Tài khoản này cho phép bạn rút số tiền tối đa hàng ngày là 20 triệu đồng tại điểm giao dịch.

 

Mọi người xếp hàng để rút tiền tiết kiệm và mua thực phẩm dự trữ tại siêu thị do xã hội xa cách do đại dịch Covid-19.

Mọi người xếp hàng để rút tiền tiết kiệm và mua thực phẩm dự trữ tại siêu thị do xã hội xa cách do đại dịch Covid-19.

 

3. Cụm động từ và cấu trúc của động từ tiếng Anh “RÚT TIỀN”:

Các cụm từ và cấu trúc tiếng Anh

Nghĩa tiếng việt

qiut thị trường

qiut thị trường

Uống một cốc bia địa phương

Uống một cốc bia địa phương

rút tiền

rút tiền

Rút tiền hỗ trợ

hỗ trợ thoát

rút đơn xin việc

rút đơn xin việc

rút giá thầu

rút giá thầu

rút lại lời đề nghị

rút lại lời đề nghị

bỏ (làm) cái gì đó

bỏ (làm) cái gì đó

rút lui

rút tiền v.v.

rút lại bình luận

rút lại bình luận

rút lại yêu cầu

Rút lại yêu cầu

rút lại tuyên bố

rút lại tuyên bố

rút đơn kiện

rút đơn kiện

Rút tiền phí

Rút tiền phí

rút đơn khiếu nại

rút đơn khiếu nại

rút một cái gì đó từ một cái gì đó

rút một cái gì đó từ một cái gì đó

rút một cái gì đó từ việc bán

rút một cái gì đó từ việc bán

qiut thị trường

qiut thị trường

từ bỏ

từ bỏ

rút … lao động

rút … lao động

rút … quân

từ bỏ

rút tiền như

bỏ như

Hy vọng bài viết này giúp bạn hiểu rõ hơn về “withdrawal là gì” trong tiếng Anh! ! !

 

adminag
ADMINISTRATOR
PROFILE

Posts Carousel

Latest Posts

Top Authors

Most Commented

Featured Videos